Hội đồng nhân dân xã
| DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HĐND XÃ EA DRĂNG, KHÓA I, NHIỆM KỲ 2021-2026 | |||||||||||
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Ngày vào Đảng | Trình độ học vấn | Ghi chú | |||
| Nam | Nữ | GD Phổ thông |
LLCT | Chuyên môn nghiệp vụ |
|||||||
| 1 | Bùi Thị Hà Giang | Bí thư Đảng ủy, CT HĐND xã | 7/26/1979 | Kinh | Không | 11/20/2007 | 12/12 | Cap cấp | ĐH Luật | ||
| 2 | Huỳnh Sơn | Phó Bí thư Đảng ủy xã | 1/10/1972 | Kinh | Không | 8/29/1998 | 12/12 | Cao cấp | Đại học Quản trị kinh doanh | ||
| 3 | Phạm Văn Chí | Hiệu trưởng trường THPT Ea H'Leo | 4/7/1966 | Kinh | Không | 12/14/1994 | 12/12 | Cao cấp | ĐH Sư phạm Ngữ | ||
| 4 | Lê Anh Tuấn | Tổng giám đốc Cty cao su Ea H'leo | 5/20/1974 | Kinh | Không | 12/12 | Cao cấp | ĐH Kinh tế |
|||
| 5 | Trương Văn Đệ | Nghỉ chế độ | 1970 | Kinh | Không | 12/12 | Cao cấp | ĐH Kinh tế |
|||
| 6 | Lê Xuân Anh | Nghỉ chế độ | 2/10/1970 | Kinh | Không | 12/12 | Cao cấp | ĐH Xây dựng đảng và Chính quyền nhà nước | |||
| 7 | Mai Thị Mỵ | Nghỉ chế độ | 1974 | Kinh | Không | 12/12 | Cao cấp | ĐH Hành chính | |||
| 8 | Lương Thế Thuận | Nghỉ chế độ | 1966 | Kinh | Không | 12/12 | Cao cấp | ĐH Văn hoá | |||
| 9 | Lý Văn Phấy | Nghỉ chế độ | 1967 | Dao | Không | 12/12 | Trung cấp | ĐH kinh tế | |||
| 10 | Nguyễn Xuân Hương | Nghỉ chế độ | 1963 | Kinh | Không | 12/12 | Cao cấp | ĐH Kinh doanh công nghiệp | |||
| 11 | Ngô Minh Cảnh | Phó Chủ tịch UBND xã | 4/30/1980 | Kinh | Không | 8/27/2009 | 12/12 | Cao cấp | ĐH Luật | ||
| 12 | Nguyễn Đức Long | Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy, Trưởng Ban KT-NS | 7/7/1980 | Kinh | không | 11/16/2012 | 12/12 | Cao cấp | ĐH Luật | ||
| 13 | Bùi Thị Mỹ Vân | Trưởng Ban xây dựng đảng, Trưởng Ban VH-XH | 5/9/1984 | Kinh | không | 10/25/2010 | 12/13 | Cao cấp | Đại học kinh tế nông lâm | ||
| 14 | Nguyễn Thụy Vân Anh | Chuyên viên UBMT TQ VN xã | 7/30/1986 | kinh | không | 6/11/2013 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 15 | Nguyễn Kim Ánh | Nghỉ chế độ | 5/30/1974 | kinh | không | 2/7/1993 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 16 | Hà Thanh Ân | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 13 | 8/11/1963 | kinh | không | 7/11/2010 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 17 | Hoàng Văn Chiến | Bí thư, Tổ trưởng Thôn 4 | 11/4/1974 | kinh | không | 10/30/2008 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 18 | Đỗ Văn Dũng | P Bí thư, Thôn trưởng Thôn 9 | 6/5/1972 | kinh | không | 10/28/2011 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 19 | Trương Văn Đức | Nghỉ chế độ | 9/20/1972 | kinh | không | 7/20/1996 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 20 | Nguyễn Ngọc Hiếu | Chỉ huy trưởng BCHQS | ######## | kinh | không | 8/30/2012 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 21 | Vũ Chí Hiếu | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 11 | 4/16/1972 | kinh | không | 9/18/1994 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 22 | Trần Ngọc Hùng | Tổ trưởng Tổ ANTT Buôn Lê B | 3/20/1965 | kinh | không | Không | 10/12 | Không | không | ||
| 23 | Nguyễn Tri Khảnh | P Bí thư, Thôn trưởng Thôn 1 | 10/1/1958 | kinh | không | 1/2/1990 | 10/12 | Sơ cấp | không | ||
| 24 | Lê Quốc Khiên | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 5 | 9/2/1961 | kinh | không | 8/23/1995 | 12/12 | Sơ cấp | Cử nhân kinh tế | ||
| 25 | Nguyễn Thanh Kiểu | Thôn trưởng Thôn 12 | 5/10/1968 | kinh | không | 11/10/2007 | 9/12 | Sơ cấp | không | ||
| 26 | Phan Phi Long | Chuyên viên | 3/1/1984 | kinh | không | 11/25/2009 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 27 | H' Lan Ksơr | Buôn Trưởng B. Lê Đá | 5/5/1989 | Ê đê | không | 12/16/2020 | 12/12 | Không | không | ||
| 28 | Nguyễn Chí Linh | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 8 | 8/25/1975 | kinh | không | 8/20/2008 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 29 | Lê Văn Năm | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 14 | 5/4/1968 | kinh | không | 12/6/1993 | 12/12 | Sơ cấp | Sơ cấp quân sự | ||
| 30 | Phạm Văn Nhật | Phó Trường Phòng VH-XH | 1/1/1978 | kinh | không | 11/7/2005 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 31 | Hoàng Văn Nhuận | Phó Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy | ######## | kinh | không | 10/9/2000 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 32 | Trần Xuân Phước | Phó CT hội Nông dân xã | 2/6/1975 | kinh | không | 9/25/2004 | 12/12 | Trung cấp | trung cấp | ||
| 33 | Nguyễn Văn Phong | Chuyên viên VP Đảng ủy | ######## | kinh | không | 6/4/2020 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 34 | Y Phim A Yun | Nghỉ chế độ | 8/27/1981 | Ê đê | không | 11/15/2003 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 35 | Lê Thanh Tuấn | Phó Chủ tịch HĐND xã | 3/7/1978 | kinh | không | 10/5/1999 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 36 | Phan Thanh Tuấn | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 10 | 1/10/1966 | kinh | không | 7/6/2003 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 37 | Vũ Mạnh Tuyền | Trưởng Ban CTMT thôn 7 | 7/15/1959 | kinh | không | 11/20/1998 | 9/10 | sơ cấp | |||
| 38 | Nguyễn Quốc Thái | Bí thư, Hiệu trưởng Trường THCS Ngô Quyền | 12/6/1979 | kinh | không | 9/2/2002 | 12/12 | Trung cấp | đại học | ||
| 39 | Trương Huỳnh Ngô Thi | PBT Đoàn TN xã | 2/25/1997 | kinh | không | 4/23/2017 | 12/12 | Trung cấp | Đại học | ||
| 40 | Lại Hồng Viễn | Bí thư, Thôn trưởng Thôn 6 | 8/1/1965 | kinh | không | 5/19/2011 | 12/12 | Sơ cấp | trung cấp kế hoạch lâm nghiệp | ||
| 41 | Hoàng Quốc Việt | P Bí thư, Thôn trưởng Thôn 2 | 7/30/1955 | kinh | không | 12/28/2007 | 10/10 | Sơ cấp | trung cấp quản lý kế toán | ||
| 42 | Nguyễn Khắc Bảo | Nghỉ chế độ | 6/30/1964 | Kinh | Không | 31/7/1984 | 12/12 | Trung cấp | TCCT-HC | ||
| 43 | Ađrơng H Bíu | Nghỉ chế độ | 8/6/1988 | Ê đê | Không | 28/12/2012 | 12/12 | Trung cấp | Đại học Luật | ||
| 44 | Ngô Văn Chiểu | Phó Trưởng Phòng kinh tế | 9/20/1983 | Kinh | Không | 17/08/2008 | 12/12 | Trung cấp | Đại học QLĐĐ | ||
| 45 | Niê Y Chréo | Nghỉ chế độ | 6/1/1974 | Ê đê | Không | 10/12/2004 | 12/12 | Trung cấp | Đại học Luật | ||
| 46 | Chu Tiến Dũng | chuyên viên | 9/9/1986 | Dao | Không | 8/12/2010 | 12/12 | Trung cấp | Đại học Luật | ||
| 47 | Ksơr Y Ghan | Buôn trưởng Buôn Drai | 3/9/1968 | Ê đê | Không | 28/6/2006 | 9/12 | Sơ cấp | không | ||
| 48 | Lê Văn Hải | Phó chủ tịch UB MTTQ VN xã | 2/4/1978 | Kinh | Không | 20/3/1999 | 12/12 | Trung cấp | ĐH QLNN | ||
| 49 | Trịnh Minh Hải | Trưởng Thôn 1B | 3/20/1969 | Kinh | Không | Không | 9/12 | Sơ cấp | không | ||
| 50 | Nay Hương | Buôn trưởng Buôn Gha | 1/2/1985 | Ê đê | Không | 7/2/2018 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 51 | Niê H Loan | Buôn phó Buôn tri B | 1/23/1988 | Ê đê | Không | 12/11/2018 | 12/12 | Sơ cấp | Trung cấp Luật | ||
| 52 | Vũ Hoàng Long | Trưởng Thôn 2B | 15/5/1975 | Kinh | Không | 21/05/2019 | 9/12 | Sơ cấp | không | ||
| 53 | Phạm Văn Lốp | Bí thư chi bộ Thôn 5B | 9/10/1971 | Kinh | Không | 24/4/2011 | 12/12 | Sơ cấp | không | ||
| 54 | Ađrơng Y Miên | BT- Chi bộ Buôn Tir | 12/4/1985 | Ê đê | Không | 19/04/2011 | 12/12 | Sơ cấp | SC QLNN | ||
| 55 | Huỳnh Đức Ngọc | Thôn Trưởng Thôn tri C1 | 19/10/1971 | Kinh | Không | Không | 12/12 | không | |||
| 56 | Bùi Đình Phong | Nghỉ chế độ | 3/5/1974 | Kinh | Không | 4/7/2002 | 12/12 | Trung cấp | không | ||
| 57 | Lê Minh Phong | Nghỉ chế độ | 10/2/1970 | Kinh | Không | 2/10/2006 | 12/12 | Trung cấp | Đại học Luật | ||
| 58 | Ađrơng Y Puih | Buôn trưởng Buôn Drai điết | ######## | Ê đê | Không | 5/10/2004 | 5/12 | Sơ cấp | không | ||
| 59 | Hà Văn Tài | Nghỉ chế độ | 4/7/1969 | Kinh | Không | 6/3/2002 | 12/12 | Trung cấp | ĐH luật | ||
| 60 | Adrơng Y Tân | Buôn trưởng Buôn Choăh | 15/03/1981 | Ê đê | Không | 4/10/2006 | 9/12 | Sơ cấp | SC QLNN | ||
| 61 | Nguyễn Tiến Thắng | Trưởng Thôn 3B | 6/5/1975 | Kinh | Không | 21/09/2019 | 9/12 | không | |||
| 62 | Chu Khánh Thành | PBT chi bộ Thôn Tri C3 | 23/11/1984 | Dao | Không | 28/12/2012 | 9/12 | Sơ cấp | không | ||
| 63 | Ksơr Y Thông | Chủ tịch UB MTTQ VN xã | 1/11/1979 | Ê đê | Không | 3/10/2006 | 12/12 | Cao cấp | ĐH luật | ||
| 64 | Lâm Văn Toàn | Trưởng Ban CTMT thôn 4B | 22/06/1972 | Kinh | Không | Không | 9/12 | SCLLCT | |||
| 65 | Nguyễn Anh Tuấn | Trưởng Ban CTMT thôn tri C2 | 8/1/1976 | Kinh | Không | 2/9/2007 | 12/12 | Trung cấp | Sơ cấp CA | ||
| 66 | Mlô H Win | Nghỉ chế độ | 9/2/1986 | Ê đê | Không | 2/9/2007 | 12/12 | Trung cấp | ĐH luật | ||
| 67 | Y Bric Ksơr | Buôn trưởng Buôn Tung Xê | 6/7/1979 | Ja rai | Không | 10/13/2010 | 6/12 | Không | Không | ||
| 68 | Phan Thị Cảnh | chuyên viên UBKT Đảng ủy | 12/10/1986 | Kinh | Không | 11/25/2015 | 12/12 | Trung cấp | Đại học Luật Kinh tế | ||
| 69 | Ngô Đăng Dũng | Nghỉ chế độ | 1/9/1963 | Kinh | Không | 5/7/1987 | 10/10 | Trung cấp | Trung cấp Luật | ||
| 70 | Phan Thị Hà | Bí thư Chi bộ - Trưởng BCTMT Thôn 5A | 12/16/1974 | Kinh | Không | 6/28/2006 | 9/12 | Không | Không | ||
| 71 | Nguyễn Văn Hãn | Bí thư Chi bộ - Thôn trưởng Thôn 8A | 5/15/1954 | Kinh | Không | 5/28/2004 | 7/10 | Sơ cấp | Không | ||
| 72 | Trần Vĩnh Hạnh | Bí thư Chi bộ-Thôn trưởng Thôn 7A | 12/9/1965 | Kinh | Không | 4/20/2011 | 12/12 | Không | Không | ||
| 73 | Vũ Quốc Hoạt | PBT Chi bộ - Thôn trưởng Thôn 5A | 6/4/1963 | Kinh | Không | 6/22/1997 | 7/10 | Không | Không | ||
| 74 | Trần Vĩnh Hồng | Bí thư Chi bộ -Trưởng Thôn 2A | ######## | Kinh | Không | 9/7/2001 | 12/12 | Không | Không | ||
| 75 | Phạm Thị Kim Hương | Chuyên viên UBMT TQ VN xã | 8/5/1982 | Kinh | Không | 12/27/2017 | 12/12 | Sơ cấp | Trung cấp hành chính | ||
| 76 | Y Nay Ksơr | Buôn trưởng Buôn Tung Tah | 1/3/1966 | Ja rai | Không | 11/28/2005 | 7/12 | Không | Không | ||
| 77 | Trần Thị Nga | CHP Chi hội Phụ nữ Thôn 1A | 6/4/1986 | Kinh | Không | Không | 12/12 | Không | Không | ||
| 78 | Hồ Sỹ Ngọc | Bí thư Chi bộ Thôn 4A | 2/21/1968 | Kinh | Không | 4/17/1994 | 12/12 | Không | Không | ||
| 79 | Nguyễn Thị Hồng Qúy | PHT Trường TH Lê Văn Tám, xã Ea Ral | 3/20/1983 | Kinh | Không | 4/26/2012 | 12/12 | Trung cấp | Đại học, Thạc sỹ | ||
| 80 | Y Quốc RMăh | Buôn trưởng Buôn Tung Thăng | 3/15/1987 | Ja rai | Không | Không | 11/12 | Không | Không | ||
| 81 | Nguyễn Quang Tá | Bí thư Chi bộ-Thôn trưởng Thôn 6A | 5/15/1980 | Kinh | Không | 8/16/2008 | 7/10 | không | Không | ||
| 82 | Hoàng Văn Thành | Thôn phó Thôn 6A | 1/1/1984 | Kinh | Không | 5/11/2018 | 12/12 | Không | Không | ||
| 83 | Nguyễn Trung Thành | Nghỉ chế độ | 12/1/1980 | Kinh | Không | Không | 12/12 | Sơ cấp | Trung cấp hành chính | ||
| 84 | Y Thim Niê | Nghỉ chế độ | ######## | Ja rai | Không | 4/8/2007 | 12/12 | Trung cấp | Đại học kinh tế | ||
| 85 | Lưu Đăng Thuyết | Nghỉ chế độ | 10/8/1966 | Kinh | Không | 4/14/1988 | 12/12 | Cao cấp | Đại học quản trị kinh doanh | ||
| 86 | Y Thương Ksơr | Buôn trưởng Buôn Tung Kuh | 8/6/1988 | Ja rai | Không | 11/15/2018 | 11/12 | Sơ cấp | Không | ||
| 87 | Trần Anh Tuấn | Phó trưởng Ban KT-NS HĐND xã | 5/16/1981 | Kinh | Không | 9/20/2011 | 12/12 | Trung cấp | Đại học kinh tế; Đại học luật | ||
| 88 | H Wiêng RCăm | Chi hội trưởng Chi hội PN Buôn A Riêng | 7/17/1994 | Ê Đê | Công giáo | Không | 12/12 | Không | Trung cấp kế toán | ||